closed primary

Học thuật
Thân thiện
closed primary

A voter casts their ballot in a closed primary.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hội nghị tuyển lựa ứng cử viên kín: Một cuộc bầu cử sơ bộ (primary) trong đó chỉ những cử tri đã đăng ký thành viên chính thức của một đảng chính trị cụ thể mới được phép bỏ phiếu để chọn ra ứng cử viên của đảng đó cho cuộc tổng tuyển cử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In a closed primary, only registered Democrats can vote for the Democratic candidate. (Trong một hội nghị tuyển lựa ứng cử viên kín, chỉ những người đã đăng ký Đảng viên Dân chủ mới có thể bầu cho ứng cử viên của Đảng Dân chủ.)
    • The state holds a closed primary to select party nominees. (Tiểu bang tổ chức một hội nghị tuyển lựa ứng cử viên kín để chọn ra những người được đảng đề cử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to participate in a closed primary": tham gia vào một hội nghị tuyển lựa ứng cử viên kín.

    • Independent voters cannot participate in a closed primary in this state. (Cử tri độc lập không thể tham gia vào một hội nghị tuyển lựa ứng cử viên kíntiểu bang này.)
  • "the rules of a closed primary": các quy tắc của một hội nghị tuyển lựa ứng cử viên kín.

    • The rules of a closed primary are designed to let party members choose their own candidate. (Các quy tắc của một hội nghị tuyển lựa ứng cử viên kín được thiết kế để cho các thành viên đảng tự chọn ứng cử viên của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Primary election / Primary (n): Cuộc bầu cử sơ bộ, bầu cử sơ bộ (từ tổng quát).
  • Open primary (n): Hội nghị tuyển lựa ứng cử viên mở (cuộc bầu cử sơ bộ cho phép mọi cử tri, bất kể đảng phái, tham gia bỏ phiếu).
  • Semi-closed primary (n): Hội nghị tuyển lựa ứng cử viên bán kín (cho phép cử tri đã đăng ký đảng cử tri độc lập tham gia).
Từ đồng nghĩa
  • Party primary: Cuộc bầu cử sơ bộ của đảng.
  • Partisan primary: Cuộc bầu cử sơ bộ tính đảng phái.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "closed primary")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng cụm từ "closed primary")

closed primary

A voter casts their ballot in a closed primary.

Noun
  1. hội nghị tuyển lựa ứng cử viên kín, chỉ các thành viên đã dăng của một đảng chính trị riêng mới được bầu cử.